坭
bùn; bụi đất
NGHĨA
- 壹名danh từ
bùn; bụi đất(kế thừa)
中湿软的土壤;含水分的泥状物质shīruǎn de tǔrǎng;hányǒu shuǐfèn de níhuàng wùzhì
- 。
Trên đất có rất nhiều bùn.
- 貳名danh từ
bùn; đất sét; nhão(kế thừa)
中柔软潮湿的土róuruǎn cháoshī de tǔ
- 。
Loại bùn này rất mềm.
- 參名danh từ
bùn; đất sét; nhão(kế thừa)
中一种柔软、黏稠的土,可用于制造陶器yī zhǒng róuruǎn、niánchóu de tǔ,kě yòngyú zhìzào táocì
- 。
Khối bùn này rất mềm.
- 肆名danh từ
đất; đất sét; (bóng) quê mùa; thổ(kế thừa)
中软的土壤;含有水分的细土ruǎn de tǔrǎng;hányǒu shuǐfèn de xìtǔ
- 。
Đất này rất ẩm.
NGHĨA
- 壹名danh từ
bùn; bụi đất(kế thừa)
中湿软的土壤;含水分的泥状物质shīruǎn de tǔrǎng;hányǒu shuǐfèn de níhuàng wùzhì
- 。
Trên đất có rất nhiều bùn.
- 貳名danh từ
bùn; đất sét; nhão(kế thừa)
中柔软潮湿的土róuruǎn cháoshī de tǔ
- 。
Loại bùn này rất mềm.
- 參名danh từ
bùn; đất sét; nhão(kế thừa)
中一种柔软、黏稠的土,可用于制造陶器yī zhǒng róuruǎn、niánchóu de tǔ,kě yòngyú zhìzào táocì
- 。
Khối bùn này rất mềm.
- 肆名danh từ
đất; đất sét; (bóng) quê mùa; thổ(kế thừa)
中软的土壤;含有水分的细土ruǎn de tǔrǎng;hányǒu shuǐfèn de xìtǔ
- 。
Đất này rất ẩm.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 在zàitồn tại; còn sống; ở (tại)
- 地dehậu tố tạo trạng từ (tương đương '-ly' trong tiếng Anh), dùng sau tính từ để tạo
- 坐zuòngồi
- 坏huàikhông tốt; xấu; bất thiện
- 块kuàicục; khối; mảnh; (lượng từ cho vật thể)
- 塔tǎbiến thể cũ của 塔[ta3]
- 城chéngtường thành; thành trì; thành phố
- 场chǎngbãi; sân; trường (nơi rộng dùng cho mục đích cụ thể)
- 埋máichôn cất; an táng
- 型xíngkhuôn tạo phôi; khuôn đúc phôi
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 基jīnền; cơ sở; gốc