bộ thổ · 8 nét

bùn; bụi đất

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bùn; bụi đất(kế thừa)

    湿软的土壤;含水分的泥状物质shīruǎn de tǔrǎng;hányǒu shuǐfèn de níhuàng wùzhì

    • Trên đất có rất nhiều bùn.

  2. danh từ

    bùn; đất sét; nhão(kế thừa)

    柔软潮湿的土róuruǎn cháoshī de tǔ

    • Loại bùn này rất mềm.

  3. danh từ

    bùn; đất sét; nhão(kế thừa)

    一种柔软、黏稠的土,可用于制造陶器yī zhǒng róuruǎn、niánchóu de tǔ,kě yòngyú zhìzào táocì

    • Khối bùn này rất mềm.

  4. danh từ

    đất; đất sét; (bóng) quê mùa; thổ(kế thừa)

    软的土壤;含有水分的细土ruǎn de tǔrǎng;hányǒu shuǐfèn de xìtǔ

    • Đất này rất ẩm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.