Làng quê (hương) là nơi những sợi dây tình cảm nhỏ bé gắn kết mọi người lại với nhau.
/
坪林乡
坪林乡
bình lâm hương
thị trấn Bình Lâm, thành phố Tân Bắc, Đài Loan
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thị trấn Bình Lâm, thành phố Tân Bắc, Đài Loan
- 。
Hương Bình Lâm ở thành phố Tân Bắc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ坪林乡
Phồn thể坪林鄉
bình lâm hương
thị trấn Bình Lâm, thành phố Tân Bắc, Đài Loan
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thị trấn Bình Lâm, thành phố Tân Bắc, Đài Loan
- 。
Hương Bình Lâm ở thành phố Tân Bắc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 在zàitồn tại; còn sống; ở (tại)
- 地dehậu tố tạo trạng từ (tương đương '-ly' trong tiếng Anh), dùng sau tính từ để tạo
- 坐zuòngồi
- 坏huàikhông tốt; xấu; bất thiện
- 块kuàicục; khối; mảnh; (lượng từ cho vật thể)
- 塔tǎbiến thể cũ của 塔[ta3]
- 城chéngtường thành; thành trì; thành phố
- 场chǎngbãi; sân; trường (nơi rộng dùng cho mục đích cụ thể)
- 埋máichôn cất; an táng
- 型xíngkhuôn tạo phôi; khuôn đúc phôi
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 基jīnền; cơ sở; gốc