坤
quẻ Khôn (một trong tám quẻ trong Kinh Dịch, tượng trưng cho đất, âm tính); (chỉ giới nữ)
NGHĨA
- 壹名danh từ
quẻ Khôn (một trong tám quẻ trong Kinh Dịch, tượng trưng cho đất, âm tính); (chỉ giới nữ)
- 。
Khôn là một trong Bát quái.
- 貳名danh từ
quẻ Khôn (một trong Bát Quái, tượng trưng cho đất)
- 參名danh từ
nguyên lý âm (quẻ Khôn); đất; phương tây nam (trong Kinh Dịch)
- 。
Khôn là biểu tượng của nữ tính.
- 肆名danh từ
hướng Tây Nam (225°); quẻ Khôn (trong Bát Quái)
- 。
Khôn là một phương vị trên la bàn cổ đại.
quẻ Khôn (một trong tám quẻ trong Kinh Dịch, tượng trưng cho đất, âm tính); (chỉ giới nữ)
NGHĨA
- 壹名danh từ
quẻ Khôn (một trong tám quẻ trong Kinh Dịch, tượng trưng cho đất, âm tính); (chỉ giới nữ)
- 。
Khôn là một trong Bát quái.
- 貳名danh từ
quẻ Khôn (một trong Bát Quái, tượng trưng cho đất)
- 參名danh từ
nguyên lý âm (quẻ Khôn); đất; phương tây nam (trong Kinh Dịch)
- 。
Khôn là biểu tượng của nữ tính.
- 肆名danh từ
hướng Tây Nam (225°); quẻ Khôn (trong Bát Quái)
- 。
Khôn là một phương vị trên la bàn cổ đại.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 在zàitồn tại; còn sống; ở (tại)
- 地dehậu tố tạo trạng từ (tương đương '-ly' trong tiếng Anh), dùng sau tính từ để tạo
- 坐zuòngồi
- 坏huàikhông tốt; xấu; bất thiện
- 块kuàicục; khối; mảnh; (lượng từ cho vật thể)
- 塔tǎbiến thể cũ của 塔[ta3]
- 城chéngtường thành; thành trì; thành phố
- 场chǎngbãi; sân; trường (nơi rộng dùng cho mục đích cụ thể)
- 埋máichôn cất; an táng
- 型xíngkhuôn tạo phôi; khuôn đúc phôi
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 基jīnền; cơ sở; gốc