kūn
khôn
bộ thổ · 8 nét

quẻ Khôn (một trong tám quẻ trong Kinh Dịch, tượng trưng cho đất, âm tính); (chỉ giới nữ)

4 nghĩa#19533
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    quẻ Khôn (một trong tám quẻ trong Kinh Dịch, tượng trưng cho đất, âm tính); (chỉ giới nữ)

    • Khôn là một trong Bát quái.

  2. danh từ

    quẻ Khôn (một trong Bát Quái, tượng trưng cho đất)

  3. danh từ

    nguyên lý âm (quẻ Khôn); đất; phương tây nam (trong Kinh Dịch)

    • Khôn là biểu tượng của nữ tính.

  4. danh từ

    hướng Tây Nam (225°); quẻ Khôn (trong Bát Quái)

    • Khôn là một phương vị trên la bàn cổ đại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.