Vật rơi (đội) xuống đất (thổ) — đó là ý nghĩa của chữ 坠 (trụy: rơi rớt).
/
坠琴
坠琴
truỵ cầm
đàn truỵ hồ (nhạc cụ kéo hai dây)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
đàn truỵ hồ (nhạc cụ kéo hai dây)(kế thừa)
- 。
Trụy hồ là một loại nhạc cụ truyền thống của Trung Quốc.
- 貳名danh từ
đàn truỵ hồ (nhạc cụ dây kéo truyền thống Trung Quốc)(kế thừa)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ坠琴
Phồn thể墜琴
truỵ cầm
đàn truỵ hồ (nhạc cụ kéo hai dây)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
đàn truỵ hồ (nhạc cụ kéo hai dây)(kế thừa)
- 。
Trụy hồ là một loại nhạc cụ truyền thống của Trung Quốc.
- 貳名danh từ
đàn truỵ hồ (nhạc cụ dây kéo truyền thống Trung Quốc)(kế thừa)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 在zàitồn tại; còn sống; ở (tại)
- 地dehậu tố tạo trạng từ (tương đương '-ly' trong tiếng Anh), dùng sau tính từ để tạo
- 坐zuòngồi
- 坏huàikhông tốt; xấu; bất thiện
- 块kuàicục; khối; mảnh; (lượng từ cho vật thể)
- 塔tǎbiến thể cũ của 塔[ta3]
- 城chéngtường thành; thành trì; thành phố
- 场chǎngbãi; sân; trường (nơi rộng dùng cho mục đích cụ thể)
- 埋máichôn cất; an táng
- 型xíngkhuôn tạo phôi; khuôn đúc phôi
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 基jīnền; cơ sở; gốc