坠亡

坠亡
zhuìwáng
truỵ vong

chết do ngã từ trên cao xuống; rơi xuống chết

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    chết do ngã từ trên cao xuống; rơi xuống chết

    • Anh ấy đã rơi từ trên lầu xuống và chết.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Vật rơi (đội) xuống đất (thổ) — đó là ý nghĩa của chữ 坠 (trụy: rơi rớt).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.