坟茔

坟茔
fényíng
phần doanh

gò đất; đồi nhỏ; mộ

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    gò đất; đồi nhỏ; mộ

    • Anh ấy đi tảo mộ tổ tiên.

  2. danh từ

    mộ; phần mộ

  3. danh từ

    nghĩa địa; bãi tha ma

    • Ngôi mộ này rất cổ.

  4. danh từ

    nghĩa trang; khu mộ

  5. danh từ

    mộ phần; nơi chôn cất tổ tiên; (bóng) quê hương bản quán

    • Anh ấy đã trở về quê hương của mình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nấm mồ là gò đất được đắp lên, thường có hoa văn chữ khắc tưởng nhớ người quá cố.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.