坟墓
坟墓
phần mộ
mộ; phần mộ
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#4672
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
mộ; phần mộ
中埋葬死人的地方máizàng sǐrén de dìfang
- 。
Anh ấy đã đi thăm những ngôi mộ cổ.
- 貳名danh từ
gò đất; đồi nhỏ; mộ
中埋藏死人的地方máizàng sǐrén de dìfang
- 。
Anh ấy được chôn cất trong mộ.
Đang tải…
坟墓
Phồn thể墳墓
phần mộ
mộ; phần mộ
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#4672
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
mộ; phần mộ
中埋葬死人的地方máizàng sǐrén de dìfang
- 。
Anh ấy đã đi thăm những ngôi mộ cổ.
- 貳名danh từ
gò đất; đồi nhỏ; mộ
中埋藏死人的地方máizàng sǐrén de dìfang
- 。
Anh ấy được chôn cất trong mộ.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 在zàiở; tại; đang
- 地de(trợ từ) một cách …, nối trạng ngữ với động từ (高兴地说)
- 坐zuòngồi
- 坏huàixấu; hỏng
- 块kuàitệ (đơn vị tiền, khẩu ngữ): 三块 = ba tệ; miếng; cục
- 塔tǎbiến thể cũ của 塔[ta3]
- 城chéngtường thành; thành trì; thành phố
- 场chǎngbãi; sân; trường (nơi rộng dùng cho mục đích cụ thể)
- 埋máichôn cất; an táng
- 型xíngkhuôn tạo phôi; khuôn đúc phôi
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 基jīnền; cơ sở; gốc