坟地

坟地
fén
phần địa

nghĩa địa; bãi tha ma

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nghĩa địa; bãi tha ma

    • Khu nghĩa địa này rất yên tĩnh.

  2. danh từ

    nghĩa trang; khu mộ

    • Đây là nghĩa địa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nấm mồ là gò đất được đắp lên, thường có hoa văn chữ khắc tưởng nhớ người quá cố.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.