Nhốt trâu bò dưới mái nhà tạo thành chuồng kiên cố, vững chắc.
/
坚牢
坚牢
kiên lao
mạnh; cường tráng
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
mạnh; cường tráng
- 。
Cây cầu này rất kiên cố.
- 貳形tính từ
dai giòn; dai và đàn hồi
- 。
Cái bàn này rất chắc chắn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ坚牢
Phồn thể堅牢
kiên lao
mạnh; cường tráng
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
mạnh; cường tráng
- 。
Cây cầu này rất kiên cố.
- 貳形tính từ
dai giòn; dai và đàn hồi
- 。
Cái bàn này rất chắc chắn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 在zàitồn tại; còn sống; ở (tại)
- 地dehậu tố tạo trạng từ (tương đương '-ly' trong tiếng Anh), dùng sau tính từ để tạo
- 坐zuòngồi
- 坏huàikhông tốt; xấu; bất thiện
- 块kuàicục; khối; mảnh; (lượng từ cho vật thể)
- 塔tǎbiến thể cũ của 塔[ta3]
- 城chéngtường thành; thành trì; thành phố
- 场chǎngbãi; sân; trường (nơi rộng dùng cho mục đích cụ thể)
- 埋máichôn cất; an táng
- 型xíngkhuôn tạo phôi; khuôn đúc phôi
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 基jīnền; cơ sở; gốc