块规

块规
kuàiguī
khối quy

khối đo chuẩn; căn mẫu (dụng cụ đo lường chính xác)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    khối đo chuẩn; căn mẫu (dụng cụ đo lường chính xác)

    • Anh ấy đã dùng khối quy để đo kích thước.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thổ(đất)BỘ
  • quyết(quyết đoán, cắt đứt)HÀI THANH

Tảng đất bị cắt rời ra thành từng khối riêng biệt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.