块根

块根
kuàigēn
khối căn

củ; rễ củ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    củ; rễ củ

    • Khoai lang là cây có củ rễ.

  2. danh từ

    củ rễ; rễ củ (dạng củ)

    • Khoai lang là cây có rễ củ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thổ(đất)BỘ
  • quyết(quyết đoán, cắt đứt)HÀI THANH

Tảng đất bị cắt rời ra thành từng khối riêng biệt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.