坑坎

坑坎
kēngkǎn
khanh khảm

đường gồ ghề; lồi lõm

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    đường gồ ghề; lồi lõm

    • Con đường này gập ghềnh.

  2. danh từ

    chỗ trũng; hố lõm (trên địa hình)

    • Trên đường có rất nhiều ổ gà.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cái hố (坑) là chỗ đất bị đào sâu xuống, âm gần với 亢 (kháng).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.