坑人

坑人
kēngrén
khanh nhân

(khẩu) lừa đảo; chặt chém; chơi khăm ai đó

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    (khẩu) lừa đảo; chặt chém; chơi khăm ai đó

    • Cửa hàng này lừa đảo quá!

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cái hố (坑) là chỗ đất bị đào sâu xuống, âm gần với 亢 (kháng).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.