Hai người ngồi xuống trên mặt đất cùng nhau — đó là ngồi.
/
坐镇
坐镇
toạ trấn
trấn giữ; (của người chỉ huy) ngồi trấn thủ
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
trấn giữ; (của người chỉ huy) ngồi trấn thủ
- 。
Anh ấy ngồi chỉ huy.
- 貳动động từ
đích thân trấn giữ; ngồi chỉ huy tại chỗ
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 釒kim(kim loại)BỘ
- 真chân(thật, chân thực)HÌNH THANH
Trấn áp vững chắc như kim loại thật sự nặng nề đè xuống.
坐镇
Phồn thể坐鎮
toạ trấn
trấn giữ; (của người chỉ huy) ngồi trấn thủ
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
trấn giữ; (của người chỉ huy) ngồi trấn thủ
- 。
Anh ấy ngồi chỉ huy.
- 貳动động từ
đích thân trấn giữ; ngồi chỉ huy tại chỗ
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 在zàitồn tại; còn sống; ở (tại)
- 地dehậu tố tạo trạng từ (tương đương '-ly' trong tiếng Anh), dùng sau tính từ để tạo
- 坐zuòngồi
- 坏huàikhông tốt; xấu; bất thiện
- 块kuàicục; khối; mảnh; (lượng từ cho vật thể)
- 塔tǎbiến thể cũ của 塔[ta3]
- 城chéngtường thành; thành trì; thành phố
- 场chǎngbãi; sân; trường (nơi rộng dùng cho mục đích cụ thể)
- 埋máichôn cất; an táng
- 型xíngkhuôn tạo phôi; khuôn đúc phôi
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 基jīnền; cơ sở; gốc