坐垫

坐垫
zuòdiàn
toạ điếm

đệm ngồi; nệm ngồi

2 nghĩa#40747Lượng từ
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đệm ngồi; nệm ngồi

    • Cái đệm này rất thoải mái.

  2. danh từ

    đệm ngồi; yên xe

    • Cái đệm ngồi này rất thoải mái.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tòng(hai người cùng nhau)HỘI Ý
  • thổ(đất)BỘ

Hai người ngồi xuống trên mặt đất cùng nhau — đó là ngồi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.