Đất bị phủ định, hư hỏng và tan rã thành mảnh vụn.
/
坏笑
坏笑
hoại tiếu
cười ngớ ngẩn; cười ngây ngô
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹
cười ngớ ngẩn; cười ngây ngô
- 貳动động từ
cười ranh mãnh; cười gian xảo
- 。
Anh ấy cười gian một cái.
- 參动động từ
cười gian; cười tinh quái; cười ranh mãnh
- 。
Anh ấy cười khẩy một cái.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ坏笑
Phồn thể壞笑
hoại tiếu
cười ngớ ngẩn; cười ngây ngô
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹
cười ngớ ngẩn; cười ngây ngô
- 貳动động từ
cười ranh mãnh; cười gian xảo
- 。
Anh ấy cười gian một cái.
- 參动động từ
cười gian; cười tinh quái; cười ranh mãnh
- 。
Anh ấy cười khẩy một cái.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 在zàitồn tại; còn sống; ở (tại)
- 地dehậu tố tạo trạng từ (tương đương '-ly' trong tiếng Anh), dùng sau tính từ để tạo
- 坐zuòngồi
- 坏huàikhông tốt; xấu; bất thiện
- 块kuàicục; khối; mảnh; (lượng từ cho vật thể)
- 塔tǎbiến thể cũ của 塔[ta3]
- 城chéngtường thành; thành trì; thành phố
- 场chǎngbãi; sân; trường (nơi rộng dùng cho mục đích cụ thể)
- 埋máichôn cất; an táng
- 型xíngkhuôn tạo phôi; khuôn đúc phôi
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 基jīnền; cơ sở; gốc