- 米mễ(gạo, hạt gạo)BỘ
- 立lập(đứng thẳng)HÌNH THANH
Mỗi hạt gạo đứng thẳng riêng lẻ, đó là một hạt (lạp).
hạt phù sa; hạt bùn cát
hạt phù sa; hạt bùn cát
Hạt phù sa là một thành phần của đất.
Mỗi hạt gạo đứng thẳng riêng lẻ, đó là một hạt (lạp).
hạt phù sa; hạt bùn cát
hạt phù sa; hạt bùn cát
Hạt phù sa là một thành phần của đất.
Mỗi hạt gạo đứng thẳng riêng lẻ, đó là một hạt (lạp).
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.