- 一nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
(văn) chính là; ngay cả; dù là
(văn) chính là; ngay cả; dù là
Những quả táo này có kích thước đều nhau.
thống nhất; đồng đều; nhất quán
Những quả táo này có kích thước đồng đều.
đồng chất; cùng chất
Chất lượng của loại vật liệu này là đồng nhất.
(văn) chính là; ngay cả; dù là
(văn) chính là; ngay cả; dù là
Những quả táo này có kích thước đều nhau.
thống nhất; đồng đều; nhất quán
Những quả táo này có kích thước đồng đều.
đồng chất; cùng chất
Chất lượng của loại vật liệu này là đồng nhất.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.