bǎn
phản
bộ thổ · 7 nét

sườn dốc; đồi dốc

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    sườn dốc; đồi dốc(kế thừa)

    • Cái dốc này rất dốc.

  2. danh từ

    sườn đồi; dốc đồi(kế thừa)

    • Sườn đồi này rất dốc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.