Tới nội dung chính

阪

阪
bǎn
phản

sườn dốc; đồi dốc

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    sườn dốc; đồi dốc

    • 。

      Cái dốc này rất dốc.

  2. 貳名danh từ

    sườn đồi; dốc đồi

    • 。

      Sườn đồi này rất dốc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu