场院

场院
chángyuàn
tràng viện

sân đập lúa; bãi

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    sân đập lúa; bãi

    • Nông dân phơi lúa trên sân đập lúa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Trường (場) là mảnh đất rộng, phát âm gần với 勿 (vật).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.