地陪

地陪
péi
địa bồi

hướng dẫn viên địa phương; đơn vị đón tiếp tại điểm đến

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    hướng dẫn viên địa phương; đơn vị đón tiếp tại điểm đến

    • Anh ấy là một hướng dẫn viên địa phương.

  2. danh từ

    hướng dẫn viên du lịch địa phương; đơn vị đón tiếp tại điểm đến

    • Anh ấy là một hướng dẫn viên du lịch địa phương.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mặt đất (土) rộng lớn — cũng (也) chính là nơi vạn vật sinh sôi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.