地邻

地邻
lín
địa lân

người hàng xóm ruộng đất; chủ đất liền kề

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    người hàng xóm ruộng đất; chủ đất liền kề

    • Người hàng xóm ruộng đất của tôi rất thân thiện.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mặt đất (土) rộng lớn — cũng (也) chính là nơi vạn vật sinh sôi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.