地籍

地籍
địa tịch

địa bạ; địa tịch (hồ sơ đăng ký đất đai)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    địa bạ; địa tịch (hồ sơ đăng ký đất đai)

    • Địa tịch là việc đăng ký đất đai.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mặt đất (土) rộng lớn — cũng (也) chính là nơi vạn vật sinh sôi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.