地笼

地笼
lóng
địa lồng

bẫy cá dạng lồng; lồng bẫy cá

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bẫy cá dạng lồng; lồng bẫy cá

    • Anh ấy thả cái lồng bắt cá xuống nước.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mặt đất (土) rộng lớn — cũng (也) chính là nơi vạn vật sinh sôi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.