地皮

地皮
địa bì

đất (nền); mảnh đất; lô đất

3 nghĩa#28073
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đất (nền); mảnh đất; lô đất

    • Mảnh đất này rất đắt.

  2. danh từ

    đất nền; lô đất; (bóng) mặt đất

    • Lô đất này rất đắt.

  3. danh từ

    đất; mặt đất; địa

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mặt đất (土) rộng lớn — cũng (也) chính là nơi vạn vật sinh sôi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.