地瓜

地瓜
guā
địa qua

khoai lang (Ipomoea batatas)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    khoai lang (Ipomoea batatas)

    • Tôi thích ăn khoai lang.

  2. danh từ

    củ đậu (Pachyrhizus erosus); khoai lang

    • Khoai lang là một loại thực phẩm tốt cho sức khỏe.

  3. danh từ

    khoai lang; cây sung đất (Ficus tikoua Bur.)

    • Khoai lang là một loại thực vật.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mặt đất (土) rộng lớn — cũng (也) chính là nơi vạn vật sinh sôi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.