地牢

地牢
láo
địa lao

ngục tối; hầm ngục

2 nghĩa#14748
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    ngục tối; hầm ngục

    城堡或地下的监禁场所chéngbǎo huò dìxià de jiānjìn chǎngsuǒ

    • Trong ngục tối rất tối.

  2. danh từ

    nhà tù; ngục

    地下室监禁犯人的地方dìxiàshì jiānnjìn fànrén de dìfang

    • Anh ta bị nhốt trong địa lao.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mặt đất (土) rộng lớn — cũng (也) chính là nơi vạn vật sinh sôi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.