地漏

地漏
lòu
địa lậu

lỗ thoát nước sàn; thoát sàn

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lỗ thoát nước sàn; thoát sàn

    • Cống thoát nước trong phòng tắm bị tắc rồi.

  2. danh từ

    lỗ thoát nước sàn; phễu thoát nước sàn

    • Cống thoát sàn bị tắc, nước không thoát được.

  3. danh từ

    lỗ thoát nước sàn; phễu thoát nước sàn

    • Trong nhà vệ sinh có rãnh thoát sàn.

  4. danh từ

    lỗ thoát nước sàn; phễu thoát sàn

    • Cống thoát sàn bị tắc, nước không thoát được.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mặt đất (土) rộng lớn — cũng (也) chính là nơi vạn vật sinh sôi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.