地推

地推
tuī
địa suy

tiếp thị trực tiếp tại chỗ; quảng bá tại thực địa

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tiếp thị trực tiếp tại chỗ; quảng bá tại thực địa

    • Tiếp thị trực tiếp là một phương thức tiếp thị.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mặt đất (土) rộng lớn — cũng (也) chính là nơi vạn vật sinh sôi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.