地处

地处
chǔ
địa xử

đứng ở vị trí; xếp ở vị trí

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đứng ở vị trí; xếp ở vị trí

    • Thành phố này nằm ở vùng núi.

  2. động từ

    nằm ở; tọa lạc tại

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mặt đất (土) rộng lớn — cũng (也) chính là nơi vạn vật sinh sôi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.