地儿

地儿
r
địa nhi

chỗ; nơi; chỗ trống

2 nghĩa#17755
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chỗ; nơi; chỗ trống

    • Chỗ này rất yên tĩnh.

  2. danh từ

    chỗ; vị trí; (lượng từ) vị (dùng cho người, trang trọng)

    • Nơi này rất đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mặt đất (土) rộng lớn — cũng (也) chính là nơi vạn vật sinh sôi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.