/
圪垯
圪垯
khất đáp
gò đất nhỏ; mô đất
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹
gò đất nhỏ; mô đất
- 貳
cục; nốt sưng; mụn (trên da)
- 參名danh từ
cục; cục u; mấu
- 。
Trên sợi dây có một cái nút thắt.
- 肆名danh từ
mối lo; vấn đề; khúc mắc
- 。
Trong lòng anh ấy có một nỗi lo.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
圪垯
Phồn thể圪墶
khất đáp
gò đất nhỏ; mô đất
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹
gò đất nhỏ; mô đất
- 貳
cục; nốt sưng; mụn (trên da)
- 參名danh từ
cục; cục u; mấu
- 。
Trên sợi dây có một cái nút thắt.
- 肆名danh từ
mối lo; vấn đề; khúc mắc
- 。
Trong lòng anh ấy có một nỗi lo.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 在zàitồn tại; còn sống; ở (tại)
- 地dehậu tố tạo trạng từ (tương đương '-ly' trong tiếng Anh), dùng sau tính từ để tạo
- 坐zuòngồi
- 坏huàikhông tốt; xấu; bất thiện
- 块kuàicục; khối; mảnh; (lượng từ cho vật thể)
- 塔tǎbiến thể cũ của 塔[ta3]
- 城chéngtường thành; thành trì; thành phố
- 场chǎngbãi; sân; trường (nơi rộng dùng cho mục đích cụ thể)
- 埋máichôn cất; an táng
- 型xíngkhuôn tạo phôi; khuôn đúc phôi
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 基jīnền; cơ sở; gốc