在那儿

在那儿
zàinar
tại na nhi

đang mải mê (làm gì đó); chăm chú vào (việc đang làm)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. đang mải mê (làm gì đó); chăm chú vào (việc đang làm)

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Thằng bé ở đằng kia.

  2. đang làm vậy thôi; chỉ đang (làm việc đó)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tồn tại là bám chặt vào mảnh đất dưới chân mình.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.