在朝

在朝
zàicháo
tại triều

đang tại chức; đương nhiệm (trong triều đình)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    đang tại chức; đương nhiệm (trong triều đình)

    • Anh ấy giữ một chức vụ quan trọng trong triều đình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tồn tại là bám chặt vào mảnh đất dưới chân mình.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.