/
圣诞
圣诞
thánh đản
Giáng Sinh
3 nghĩa#3506
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
Giáng Sinh
中基督教纪念耶稣出生的节日jīdàojiào jìniàn yēsū chūshēng de jiérì
- !
Chúc mừng Giáng sinh!
- 貳名danh từ
Giáng Sinh
中纪念耶稣诞生的西方节日jìniàn Yēsū dànshēng de xīfāng jiérì
- 。
Giáng sinh là ngày 25 tháng 12.
- 參名danh từ
ngày sinh nhật của Hoàng đế đương nhiệm
中皇帝的生日huángdì de shēngrì
CÁCH VIẾT
Đang tải…
圣诞
Phồn thể聖誕
thánh đản
Giáng Sinh
3 nghĩa#3506
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
Giáng Sinh
中基督教纪念耶稣出生的节日jīdàojiào jìniàn yēsū chūshēng de jiérì
- !
Chúc mừng Giáng sinh!
- 貳名danh từ
Giáng Sinh
中纪念耶稣诞生的西方节日jìniàn Yēsū dànshēng de xīfāng jiérì
- 。
Giáng sinh là ngày 25 tháng 12.
- 參名danh từ
ngày sinh nhật của Hoàng đế đương nhiệm
中皇帝的生日huángdì de shēngrì
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 在zàitồn tại; còn sống; ở (tại)
- 地dehậu tố tạo trạng từ (tương đương '-ly' trong tiếng Anh), dùng sau tính từ để tạo
- 坐zuòngồi
- 坏huàikhông tốt; xấu; bất thiện
- 块kuàicục; khối; mảnh; (lượng từ cho vật thể)
- 塔tǎbiến thể cũ của 塔[ta3]
- 城chéngtường thành; thành trì; thành phố
- 场chǎngbãi; sân; trường (nơi rộng dùng cho mục đích cụ thể)
- 埋máichôn cất; an táng
- 型xíngkhuôn tạo phôi; khuôn đúc phôi
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 基jīnền; cơ sở; gốc