圣训

圣训
shèngxùn
thánh huấn

lời dạy của Thánh nhân; Hadith (lời dạy của Nhà tiên tri Muhammad trong Hồi giáo)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lời dạy của Thánh nhân; Hadith (lời dạy của Nhà tiên tri Muhammad trong Hồi giáo)

    • Anh ấy học thánh huấn.

  2. danh từ

    chiếu chỉ; thánh chỉ (lệnh của hoàng đế)

    • Thánh huấn của hoàng đế là luật pháp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.