/
圣祖
圣祖
thánh tổ
thánh tổ; tổ tiên thần thánh
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
thánh tổ; tổ tiên thần thánh
- 。
Thánh Tổ là hoàng đế của nhà Thanh.
- 貳名danh từ
thánh tổ; tổ sư; vị thần bảo hộ
- 。
Ông ấy là thánh tổ của chúng ta.
- 參名danh từ
Thánh Tổ (miếu hiệu của vua Khang Hi nhà Thanh, 1654–1722)
- 。
Miếu hiệu của Hoàng đế Khang Hy là Thánh Tổ.
- 肆名danh từ
Thánh Tổ (miếu hiệu của Khang Hi)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
圣祖
Phồn thể聖祖
thánh tổ
thánh tổ; tổ tiên thần thánh
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
thánh tổ; tổ tiên thần thánh
- 。
Thánh Tổ là hoàng đế của nhà Thanh.
- 貳名danh từ
thánh tổ; tổ sư; vị thần bảo hộ
- 。
Ông ấy là thánh tổ của chúng ta.
- 參名danh từ
Thánh Tổ (miếu hiệu của vua Khang Hi nhà Thanh, 1654–1722)
- 。
Miếu hiệu của Hoàng đế Khang Hy là Thánh Tổ.
- 肆名danh từ
Thánh Tổ (miếu hiệu của Khang Hi)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 在zàitồn tại; còn sống; ở (tại)
- 地dehậu tố tạo trạng từ (tương đương '-ly' trong tiếng Anh), dùng sau tính từ để tạo
- 坐zuòngồi
- 坏huàikhông tốt; xấu; bất thiện
- 块kuàicục; khối; mảnh; (lượng từ cho vật thể)
- 塔tǎbiến thể cũ của 塔[ta3]
- 城chéngtường thành; thành trì; thành phố
- 场chǎngbãi; sân; trường (nơi rộng dùng cho mục đích cụ thể)
- 埋máichôn cất; an táng
- 型xíngkhuôn tạo phôi; khuôn đúc phôi
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 基jīnền; cơ sở; gốc