圣母

圣母
shèng
thánh mẫu

Đức Mẹ Đồng Trinh; Thánh Mẫu

2 nghĩa#6555
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    Đức Mẹ Đồng Trinh; Thánh Mẫu

    耶稣基督的母亲,基督教中受尊敬的圣人yēsū jīdū de mǔqin, jīdūjiào zhōng shòu zūnjìng de shèngrén

    • Đức Mẹ Maria là mẹ của Chúa Giê-su.

  2. danh từ

    Thánh Mẫu; Đức Mẹ (Thiên Chúa giáo); (khẩu) người hay thương hại người khác một cách mù quáng

    基督教中耶稣的母亲;也指善良但过度仁慈的人jīdūjiào zhōng Yēsū de mǔqin;yě zhǐ shànliáng dàn guòdù réncí de rén

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.