圣朝

圣朝
shèngcháo
thánh triều

triều đại hiện tại; thánh triều (cách gọi tôn kính triều đại đang trị vì)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    triều đại hiện tại; thánh triều (cách gọi tôn kính triều đại đang trị vì)

    • Sự cai trị của triều đại hiện tại rất khai sáng.

  2. danh từ

    triều đại của mình; thánh triều (cách tự xưng triều đại mình)

    • Luật pháp của triều đình rất nghiêm ngặt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.