Buổi sáng sớm, mặt trăng vẫn còn lơ lửng trên bầu trời khi mặt trời vừa mọc.
/
圣朝
圣朝
thánh triều
triều đại hiện tại; thánh triều (cách gọi tôn kính triều đại đang trị vì)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
triều đại hiện tại; thánh triều (cách gọi tôn kính triều đại đang trị vì)
- 。
Sự cai trị của triều đại hiện tại rất khai sáng.
- 貳名danh từ
triều đại của mình; thánh triều (cách tự xưng triều đại mình)
- 。
Luật pháp của triều đình rất nghiêm ngặt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ圣朝
Phồn thể聖朝
thánh triều
triều đại hiện tại; thánh triều (cách gọi tôn kính triều đại đang trị vì)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
triều đại hiện tại; thánh triều (cách gọi tôn kính triều đại đang trị vì)
- 。
Sự cai trị của triều đại hiện tại rất khai sáng.
- 貳名danh từ
triều đại của mình; thánh triều (cách tự xưng triều đại mình)
- 。
Luật pháp của triều đình rất nghiêm ngặt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 在zàitồn tại; còn sống; ở (tại)
- 地dehậu tố tạo trạng từ (tương đương '-ly' trong tiếng Anh), dùng sau tính từ để tạo
- 坐zuòngồi
- 坏huàikhông tốt; xấu; bất thiện
- 块kuàicục; khối; mảnh; (lượng từ cho vật thể)
- 塔tǎbiến thể cũ của 塔[ta3]
- 城chéngtường thành; thành trì; thành phố
- 场chǎngbãi; sân; trường (nơi rộng dùng cho mục đích cụ thể)
- 埋máichôn cất; an táng
- 型xíngkhuôn tạo phôi; khuôn đúc phôi
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 基jīnền; cơ sở; gốc