圣徒

圣徒
shèng
thánh đồ

thánh đồ; thánh nhân

1 nghĩa#15265
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thánh đồ; thánh nhân

    • Thánh đồ là người đáng kính trọng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.