土邦

土邦
bāng
thổ bang

tiểu quốc bản địa; thổ bang (thuật ngữ thực dân Anh chỉ các tiểu quốc độc lập ở Ấn Độ hoặc châu Phi)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tiểu quốc bản địa; thổ bang (thuật ngữ thực dân Anh chỉ các tiểu quốc độc lập ở Ấn Độ hoặc châu Phi)

    • Bang bản địa này có văn hóa riêng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thổ(đất (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 土 vẽ hình một cây cột cắm xuống mặt đất, tượng trưng cho đất đai.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.