土著人

土著人
zhùrén
thổ trứ nhân

người bản địa; thổ dân

2 nghĩa#47489
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    người bản địa; thổ dân

    • Người thổ dân là cư dân nguyên thủy của vùng đất này.

  2. danh từ

    thổ dân; người bản địa; bản địa

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thổ(đất (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 土 vẽ hình một cây cột cắm xuống mặt đất, tượng trưng cho đất đai.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.