土猪

土猪
zhū
thổ trư

con lợn đất; aardvark (Orycteropus afer)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    con lợn đất; aardvark (Orycteropus afer)

    • Lợn đất là một loài động vật có vú.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thổ(đất (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 土 vẽ hình một cây cột cắm xuống mặt đất, tượng trưng cho đất đai.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.