土狼

土狼
láng
thổ lang

linh cẩu đất (Proteles cristatus), loài ăn côn trùng họ hàng với linh cẩu

1 nghĩa#32481
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    linh cẩu đất (Proteles cristatus), loài ăn côn trùng họ hàng với linh cẩu

    • Aardwolf là một loài động vật sống về đêm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thổ(đất (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 土 vẽ hình một cây cột cắm xuống mặt đất, tượng trưng cho đất đai.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.