土狗

土狗
gǒu
thổ cẩu

chó ta; chó nội địa; chó thường (không thuần chủng)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chó ta; chó nội địa; chó thường (không thuần chủng)

    • Con chó bản địa này rất dễ thương.

  2. danh từ

    chó ta (giống chó bản địa); (khẩu) dế dũi (Gryllotalpa)

    • Dế trũi là một loại côn trùng gây hại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thổ(đất (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 土 vẽ hình một cây cột cắm xuống mặt đất, tượng trưng cho đất đai.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.