土牛木马

土牛木马
niú
thổ ngưu mộc mã

trâu đất ngựa gỗ (hình thức không có thực chất) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    trâu đất ngựa gỗ (hình thức không có thực chất) [thành ngữ]

    • Đây chỉ là hình thức không có thực chất, không có ý nghĩa thực tế.

  2. danh từ

    đồ vô dụng; vật vô giá trị [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thổ(đất (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 土 vẽ hình một cây cột cắm xuống mặt đất, tượng trưng cho đất đai.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.