土温

土温
wēn
thổ ôn

nhiệt độ đất; nhiệt độ thổ nhưỡng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nhiệt độ đất; nhiệt độ thổ nhưỡng

    • Nhiệt độ đất rất quan trọng đối với sự phát triển của cây trồng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thổ(đất (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 土 vẽ hình một cây cột cắm xuống mặt đất, tượng trưng cho đất đai.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.