土木身

土木身
shēn
thổ mộc thân

thân thể như gỗ đất; thân xác vô tri (ví von người không có cảm xúc hoặc phản ứng)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thân thể như gỗ đất; thân xác vô tri (ví von người không có cảm xúc hoặc phản ứng)

    • Cơ thể anh ấy rất khỏe mạnh.

  2. tính từ

    mộc mạc; không tô vẽ; không trang trí

  3. tính từ

    thân phận mộc mạc; vẻ ngoài giản dị không tô vẽ

    • Những gì anh ấy nói là sự thật không tô vẽ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thổ(đất (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 土 vẽ hình một cây cột cắm xuống mặt đất, tượng trưng cho đất đai.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.