土木

土木
thổ mộc

xây dựng; công trình (xây dựng và đất đai)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    xây dựng; công trình (xây dựng và đất đai)

    • Anh ấy học ngành kỹ thuật xây dựng.

  2. danh từ

    xây dựng; thổ mộc (công trình xây dựng và kiến trúc)

  3. danh từ

    xây dựng dân dụng; công trình thổ mộc

    • Anh ấy học ngành kỹ thuật dân dụng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thổ(đất (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 土 vẽ hình một cây cột cắm xuống mặt đất, tượng trưng cho đất đai.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.